tâm linh

  1. dt. 1. Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm: tâm linh nhạy cảm. 2. Tâm hồn, tinh thần: tâm linh trong sáng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tâm linh
Một người ngồi thiền trong yên tĩnh để tìm sự bình an tâm linh.