tâm linh

Học thuật
Thân thiện
tâm linh

Một người ngồi thiền trong yên tĩnh để tìm sự bình an tâm linh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng cảm nhận, dự cảm: Khả năng theo quan niệm duy tâm, cho phép con người cảm nhận hoặc đoán định trước những sự việc, biến cố có thể xảy ra liên quan đến mình.
    • Phần tinh thần, tâm hồn: Phần phi vật chất, thuộc về đời sống nội tâm, tình cảm tư tưởng của con người.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy tâm linh rất nhạy cảm, thường thấy những điều sau đó thành sự thật.
    • Anh ấy luôn hướng tới một đời sống tâm linh trong sáng an nhiên.
    • Nhiều người tin rằng tâm linh mối liên hệ mật thiết với thế giới vô hình.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giác quan tâm linh": chỉ khả năng cảm nhận đặc biệt vượt ra ngoài các giác quan thông thường.
    • ấy nói mình giác quan tâm linh, có thể cảm nhận được năng lượng của nơi chốn.
  • "Đời sống tâm linh": chỉ toàn bộ đời sống nội tâm, tinh thần, niềm tin của một cá nhân.
    • Thiền định giúp anh ấy nuôi dưỡng đời sống tâm linh phong phú.
Biến thể từ gần giám
  • Tâm linh tính (danh từ): tính chất thuộc về tâm linh.
    • Câu chuyện mang đậm tâm linh tính, khiến người nghe vừa sợ hãi vừa tò mò.
  • Thuộc tâm linh (tính từ): liên quan đến lĩnh vực tâm linh.
    • Đó một trải nghiệm thuộc tâm linh khó lý giải bằng khoa học thông thường.
Từ đồng nghĩa
  • Linh tính (danh từ): khả năng mách bảo, dự cảm tự nhiên.
  • Tâm hồn (danh từ): phần tinh thần, tình cảm, tư tưởng của con người.
  • Tinh thần (danh từ): ý chí, tư tưởng, đời sống nội tâm.
Thành ngữ liên quan
  • "Cửa tâm linh": thường dùng để von về khả năng tiếp nhận, cảm thông những điều thuộc về thế giới tinh thần, tâm linh.
    • Có lẽ cửa tâm linh của ấy đã mở, nên thấu hiểu nhiều điều.
tâm linh

Một người ngồi thiền trong yên tĩnh để tìm sự bình an tâm linh.

  1. dt. 1. Khả năng cảm nhận, đoán định trước các biến cố xảy ra với mình, theo duy tâm: tâm linh nhạy cảm. 2. Tâm hồn, tinh thần: tâm linh trong sáng.